Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 24.102 +702 (+3,00) 18,35 2,08
DPD 20.700 0 (0) 0 1,97
DRG 16.733 -2.667 (-13,75) 20,75 1,36
DRI 15.610 +310 (+2,03) 11,73 1,55
GER 4.200 0 (0) 22,50 0,37
HCD 13.000 -55 (-4,05) 9,92 0,97
HII 18.550 +40 (+2,20) 9,35 0,96
HNP 18.300 0 (0) 7,42 0,69
HRC 55.100 -410 (-6,92) 190,34 3,13
IRC 8.700 0 (0) 11,01 0,82
LNC 10.000 0 (0) 102,76 0,98
NHH 38.500 +35 (+0,91) 11,76 2,32
NNG 16.138 -762 (-4,51) 11,57 1,01
NSG 6.600 0 (0) 20,34 0,60
PGN 17.203 -197 (-1,13) 7,14 1,40
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 25/10/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 46,14%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 2,61%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 2,61%
Kallang Limited 2,55%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 0,89%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2021 07/09/2021
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 06/05/2021
BCTC đã kiểm toán năm 2020 02/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 02/02/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 30/10/2020

Xem thêm