Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 9.100 0 (0) 13,55 0,82
DRG 9.600 0 (0) 118,72 0,77
DRI 4.402 -98 (-2,18) 15,81 0,39
GER 8.600 0 (0) 19,05 0,75
GVR 11.900 +5 (+0,42) 14,28 0,94
HCD 3.660 -12 (-3,17) 6,98 0,29
HNP 19.700 0 (0) 7,10 0,76
HRC 38.950 0 (0) 148,28 2,20
IRC 9.400 0 (0) 24,84 0,90
LNC 10.000 0 (0) 80,21 0,97
NHH 42.500 -50 (-1,16) 30,09 2,98
NNG 9.800 0 (0) -1,79 0,68
NSG 9.000 0 (0) 27,74 0,82
PGN 13.616 +16 (+0,12) 6,26 1,12
PHR 52.900 -80 (-1,48) 12,47 2,58
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 10/07/2020

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần An Phát Holdings 48,08%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 4,98%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 4,98%
Kallang Limited 4,87%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 1,69%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2020 04/05/2020
BCTC đã kiểm toán năm 2019 23/03/2020
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2019 30/01/2020
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2019 06/11/2019
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2019 06/11/2019

Xem thêm