Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 13.000 0 (0) 13,41 1,13
DPD 13.600 0 (0) 0 0
DRG 8.000 0 (0) 48,62 0,66
DRI 9.286 -114 (-1,21) 28,20 0,86
GER 7.300 +900 (+14,06) 39,10 0,65
GVR 27.350 -20 (-0,72) 29,01 2,13
HCD 5.880 +38 (+6,90) 111,36 0,47
HNP 19.900 0 (0) 8,07 0,75
HRC 63.800 0 (0) 215,03 3,59
IRC 9.400 0 (0) 10,46 0,86
LNC 10.000 0 (0) 102,76 0,98
NHH 61.500 -150 (-2,38) 18,43 3,49
NNG 11.200 -1.500 (-11,81) 10,33 0,73
NSG 8.900 0 (0) 27,43 0,82
PGN 16.456 -344 (-2,05) 6,41 1,42
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 14/04/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 53,18%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 3,84%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 3,84%
Kallang Limited 3,76%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 1,31%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán năm 2020 02/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 02/02/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 30/10/2020
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2020 29/07/2020
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2020 28/08/2020

Xem thêm