Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 18.333 +2.033 (+12,47) 16,50 1,62
DPD 18.000 0 (0) 0 1,79
DRG 19.500 +1.000 (+5,41) 29,02 1,57
DRI 12.858 +158 (+1,24) 9,99 1,21
GER 4.200 0 (0) 22,50 0,37
HCD 10.250 +65 (+6,77) 20,99 0,77
HII 18.300 +30 (+1,66) 9,23 1,09
HNP 18.000 0 (0) 7,30 0,68
HRC 66.600 +410 (+6,56) 230,07 3,79
IRC 8.700 0 (0) 9,91 0,81
LNC 10.000 0 (0) 102,76 0,98
NHH 37.000 +10 (+0,27) 11,30 2,23
NNG 16.814 -586 (-3,37) 11,60 1,05
NSG 8.000 0 (0) 24,66 0,73
PGN 17.504 -96 (-0,55) 7,35 1,44
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 22/09/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 50,75%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 2,87%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 2,87%
Kallang Limited 2,81%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 0,98%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2021 07/09/2021
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 06/05/2021
BCTC đã kiểm toán năm 2020 02/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 02/02/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 30/10/2020

Xem thêm