Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 10.200 0 (0) 15,71 0,93
DRG 12.300 0 (0) 84,08 1,03
DRI 6.824 -76 (-1,10) 36,26 0,66
GER 5.000 0 (0) 11,08 0,43
GVR 13.400 -70 (-4,96) 17,45 1,07
HCD 2.370 -3 (-1,25) 8,01 0,18
HNP 17.500 0 (0) 6,31 0,68
HRC 44.000 +15 (+0,34) 150,87 2,50
IRC 9.400 0 (0) 26,91 0,94
LNC 10.000 0 (0) 80,21 0,97
NHH 50.600 0 (0) 32,71 3,59
NNG 9.900 +500 (+5,32) -1,99 0,66
NSG 10.300 0 (0) 31,75 0,94
PGN 11.331 -269 (-2,32) 4,35 0,92
PHR 55.200 -80 (-1,42) 13,26 2,29
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 28/10/2020

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 53,18%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 4,03%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 4,03%
Kallang Limited 3,95%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 1,37%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2020 29/07/2020
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2020 28/08/2020
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2020 04/05/2020
BCTC đã kiểm toán năm 2019 23/03/2020
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2019 30/01/2020

Xem thêm