Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 25.811 -989 (-3,69) 19,66 2,23
DPD 24.000 0 (0) 0 2,28
DRG 21.068 -1.432 (-6,36) 26,13 1,72
DRI 16.090 -410 (-2,48) 12,09 1,59
GER 4.200 0 (0) 22,50 0,37
HCD 12.500 -10 (-0,79) 9,54 0,93
HII 19.850 -35 (-1,73) 10,72 1,16
HNP 21.200 0 (0) 8,60 0,80
HRC 53.600 +60 (+1,13) 197,74 3,05
IRC 8.700 0 (0) 10,46 0,82
LNC 10.000 0 (0) 102,76 0,98
NHH 40.200 -70 (-1,71) 10,49 2,29
NNG 19.494 -306 (-1,55) 15,12 1,22
NSG 7.500 0 (0) 23,12 0,69
PGN 14.501 -99 (-0,68) 8,89 1,31
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 29/11/2021

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 46,14%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 2,61%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 2,61%
Kallang Limited 2,55%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 0,89%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2021 07/09/2021
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2021 06/05/2021
BCTC đã kiểm toán năm 2020 02/04/2021
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2020 02/02/2021
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2020 30/10/2020

Xem thêm