Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
AAA 7.000 +32 (+4,79) 7,59 0,42
BRR 22.179 +2.279 (+11,45) 14,78 1,84
DAG 3.430 +3 (+0,88) 11,67 0,30
DPD 23.500 0 (0) 40,67 2,18
DPR 45.900 +170 (+3,84) 3,97 0,64
DRG 6.500 0 (0) 19,09 0,59
DRI 5.413 +413 (+8,26) 8,40 0,74
DTT 11.650 -75 (-6,04) 10,70 0,74
GER 7.900 0 (0) 20,44 0,69
HNP 19.000 0 (0) 15,75 0,73
HRC 57.000 0 (0) 75,01 3,18
IRC 8.200 0 (0) 4,69 0,75
LNC 10.000 0 (0) 102,76 0,98
NNG 19.300 0 (0) 12,01 1,21
NSG 14.000 0 (0) 43,15 1,28
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 25/11/2022

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 52,26%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 2,23%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 2,23%
Kallang Limited 2,18%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 0,76%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q3 - 2022 09/11/2022
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2022 22/08/2022
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2022 22/08/2022
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2022 22/08/2022
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2022 22/08/2022

Xem thêm