Thông tin cố phiếu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE | Hóa chất)

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH »

Vốn hóa (Tỷ VNĐ)

Số CPLH (Cổ phiếu)

BVS (VNĐ)

EPS (VNĐ)

P/E (Lần)

P/B (Lần)

EBIT (Tỷ VNĐ)

EBITDA (Tỷ VNĐ)

ROA (%)

ROE (%)

Công nợ/ Tổng tài sản

Tỷ suất LN gộp (%)

Tỷ suất LN ròng (%)

Hệ số Thanh toán nhanh

Hệ số Thanh toán tiền mặt

Hệ số Thanh toán hiện thời

THÔNG TIN TÀI CHÍNH »

Công ty cùng ngành

Giá Thay đổi P/E P/B
BRR 10.000 +600 (+6,38) 16,89 0,92
DRG 8.800 0 (0) 60,16 0,74
DRI 4.270 -30 (-0,70) 33,56 0,42
GER 5.000 0 (0) 11,08 0,43
GVR 12.200 +5 (+0,41) 15,89 0,97
HCD 2.930 0 (0) 9,90 0,23
HNP 19.600 0 (0) 7,07 0,76
HRC 42.700 0 (0) 155,58 2,43
IRC 9.400 0 (0) 24,67 0,91
LNC 10.000 0 (0) 80,21 0,97
NHH 53.800 +30 (+0,56) 34,78 3,82
NNG 12.900 +500 (+4,03) -2,39 0,88
NSG 10.300 0 (0) 31,75 0,94
PGN 12.448 -352 (-2,75) 5,15 1,07
PHR 56.800 -120 (-2,06) 9,13 2,49
Ngày cập nhật: 12:00 SA | 29/09/2020

Cơ cấu sở hữu

Danh sách cổ đông lớn

Tên cổ đông Tỷ lệ %
Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 53,18%
PYN Fund Elite (Non - Ucits) 4,03%
PYN Elite Fund (Non-UCITS) 4,03%
Kallang Limited 3,95%
Công ty TNHH Đầu tư Trung và Hòa 1,37%

Xem tiếp

Tài liệu cổ đông

Tên tài liệu Ngày phát hành
BCTC chưa kiểm toán Q2 - 2020 29/07/2020
BCTC đã kiểm toán Q2 - 2020 28/08/2020
BCTC chưa kiểm toán Q1 - 2020 04/05/2020
BCTC đã kiểm toán năm 2019 23/03/2020
BCTC chưa kiểm toán Q4 - 2019 30/01/2020

Xem thêm